VIOLYMPIC IOE

ViolympicToán

TỪ ĐIỂN

Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



ĐỒNG HỒ VÀ LICH

CÁC CÔNG VĂN BGD

ĐỌC BÁO Ở ĐÂY

LIÊN KẾT WEBSITE

MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

BÀI GIẢNG THEO SGK CÁC MÔN


Tài nguyên dạy học

LỜI HAY Ý ĐẸP

ĐỌC ĐÂY:

Hỗ trợ trực tuyến

  • (kdung61)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Logo_Mail_Khai.jpg TANG_CHU_NHA_CODE_FLASH_8_3.swf QC2.swf Googlesite.swf Violympic.swf K1.swf Banertet.swf Logowordpress.jpg Logogooglesite.jpg Bloggerlogo.jpg Dung_EKE_ve_hai_duong_thang_song_song1.swf Thuc_hanh_Cat_hai_goc_cua_mot_tam_giac_xep_voi_goc_thu_ba_de_du_doan_tong_ba_goc_cua_mot_tam_giac1.swf DUNG_DUONG_TRON1.swf Doi_xung_truc3.swf Do_gian_tiep_chieu_cao.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    WEB CỦA BỘ GIÁO DỤC

    GOOGLE- Gmail- YAHOO

    LOGO TRƯỢT

    TRUYỆN CƯỜI

    Huynh Minh Khai

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết > Toán9 >

    PPcm: BĐT

    MỘT SỐ PP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC DÙNG CHO THCS

    GIỚI THIỆU 1 TÍ VỀ BẤT ĐẲNG THỨC CHO HS THCS:

     cmbdt_500

         1)  Định nghĩa bất đẳng thức

                + a nhỏ hơn b , kí hiệu a < b

                + a lớn hơn b , kí hiệu a > b ,

                + a nhỏ hơn hoặc bằng b , kí hiệu a  b,

                + a lớn hơn hoặc bằng b , kí hiệu a   b ,

         2)  Một số tính chất của bất đẳng thức:

           a) Nếu    thì   (tính chất bắc cầu)

              b) Nếu a>b c bất kì thì a+c>b+c

               Tức là: Khi cộng vào 2 vế của bất đẳng thức với cùng một số bất  kì thì bất đẳng thức không đổi chiều.

             c) Nếu a>b+c thì a-c>b

              Tức là: Ta có thể chuyển một số hạng của bất đẳng thức từ vế này sang vế kia và phải đổi dấu số hạng đó.

            d)  Nếu a>b c>d thì a+c>b+d

             Tức là: Nếu cộng vế với vế của 2 bất đẳng thức cùng chiều ta được một bất đẳng thức cùng chiều.

            Chú ý: Không được cộng vế với vế của 2 bất đẳng thức ngược chiều

             e)  Nếu a>b c thì a-c>b-d

                Tức là: Nếu trừ vế với vế của 2 bất đẳng thức ngược chiều ta đượcmột bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức bị trừ.

               Chú ý: Không được trừ vế với vế của 2 bất đẳng thức cùng chiều.

              f)  Nếu a>b c>0 thì ac>bc

                  Nếu a>b c<0 thì ac

                Tức là:

                Nhân 2 vế của một bất đẳng thức với cung một số dương thfbất đẳng thức không đổi chiều

                Nhân 2 vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm thì bất đẳng thức đổi chiều.

              g) Nếu a>b>0 c>d>0 thì ac>bd

               Tức là: Nếu ta nhân vế với vế hai bất đẳng thức cùng chiều có các vế đều dương thì ta được một bất đẳng thức cung chiều.

              Chú ý: Không được nhân vế với vế của hai bất đẳng thức ngược chiều.

             h)  Nếu thì

               Tức là: Nếu nhân 2 vế của bất đẳng thức đều dương thì phép lấy nghịch đảo dổi chiều của bất đẳng thức.

               k)  Nếu a>b>0 và n nguyên dương thì

                    Nếu a>bn nguyên dưong thì 

    1. Phương pháp sử dụng định nghĩa

            Để chứng minh (hoặc) ta chứng minh   (hoặc )

            - Lưu ý : A2  0 với mọi A ;  dấu '' = '' xảy ra khi A = 0 .

            - Ví dụ :

            Chứng minh bất đẳng thức Côsi đối với hai số thực không âm ( còn gọi là bất đẳng thức Ơclit )

                    

                 Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi a=b

            Giải:

             

                  Với mọi a,b không âm Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi a=b

    2. Phương pháp biến đổi tương đương

            -  Để chứng minh
    ta biến đổi tương đương 

       trong đó bất đẳng thức cuối cùng là một bất đẳng thức hiển nhiên đúng hoặc là bất đẳng thức đơn giản hơn bất đẳng thức

             - Một số hằng  đẳng thức thường dùng :

                           (A+B)2=A2+2AB+B2

                           (A-B)2=A2-2AB+B2

                           (A+B+C)2=A2+B2+C2+2AB+2AC+2BC

                           (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

                           (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

    Ví dụ:

              Chứng minh rằng thì

              Giải.

           Bất đẳng thức đang xét tương đương với bấ đẳng thức sau:

                             (nhân hai  vế với 4, chuyển vế)

                 
     

    3. Phương pháp quy nạp toán học

                - Kiến thức : Để chứng minh một bất đẳng thức đúng với n > 1

                                      bằng phương pháp quy nạp toán học , ta tiến hành :

                                    + Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n = 1 (n = n0)

                                    + Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k > 1 (k > n0)

                                    + Chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k + 1

                                    + Kết luận bất đẳng thức đúng với n > 1 (n > n0)

                  Chú ý:  Khi chứng minh bất đẳng thức có n số (n N) Thì ta nên chú ý sử dụng phương pháp quy nạp toán học                     

                   - Ví dụ :

              Chứng minh bất đẳng thức Côsi trong trường hợp tổng quát.

                Với

              thì
               Giải:

               Dùng phương pháp quy nạp:

               + Với n = 2 đúng.

               + Với n = k đúng cần chứng minh

                (để chứng minh dựa vào bất đẳng thức phụ sau: x>0 thì

                  

    4. Phương pháp sử dụng bất đẳng thức Cô-sy:

         Với 2 số a,b không âm ta có:

            Dấu "=" xảy ra khi a=b

         Chứng minh:


    Dấu "=" xảy ra khi a=b.

          Dạng tổng quát của bất đẳng thức Cô-sy (Cauchy):

    Cho  n là số tự nhiên  thì

                   Dấu "=" xảy ra khi

    Ví dụ:Cho a,b,c >0 chứng minh rằng: 

    Giải:

    Áp dụng bất đẳng thức Cô-sy cho 3 số dương ta có:

       (1)

         (2)

     Nhân từng vế của (1) và (2) ta được

                    Dấu "=" xảy ra khi a=b=c

     Cách khác:


                    Dấu "=" xảy ra khi a=b=c.

     5. Phương pháp sử dụng Bất đẳng thức Bunhacôpski

    Cho a, b, c là số thực thì   
    hoặc viết

                       Dấu "=" xảy ra khi

    Tổng quát:


                        Dấu "=" xảy ra khi

    Ví dụ: Cho . Chứng minh rằng:

    Giải:

     

    6. Phương pháp phản chứng.

             - Kiến thức : Giả sử phải chứng minh bất đẳng thức nào đó đúng ,

         ta hãy giả sử bất đẳng thức đó sai , sau đó vận dụng các kiến     

         thức đã biết và giả thiết của đề bài để suy ra điều vô lý .

                     Điều vô lý có thể là trái với giả thiết , hoặc là những điều trái

                   nhược nhau , từ đó suy ra đẳng thức cần chứng minh là đúng .

            -   Một số hình thức chứng minh bất đẳng thức :

                    + Dùng mệnh đề đảo

                    + Phủ định rồi suy ra điều trái với giả thiết .

                    + Phủ định rồi suy ra trái với đIều đúng .

                    + Phủ định rồi suy ra hai điều trái ngược nhau .

                    + Phủ định rồi suy ra kết luận .

     

      Ví dụ: Chứng minh rằng không có 3 số a,b,c dương cùng thỏa mãn 3 bất đẳng thức:

     
    Giải:

    Giả sử tồn tại cả 3 số dương thỏa mãn bất đẳng thức

     

    Cộng theo từng vế 3 bất đẳng thức trên ta được:

     

    Mà theo bất đẳng thức Cô-sy thì 

     Điều này mâu thuẫn với (1) nên không tồn tại 3 số a,b,c dương cùng thỏa mãn bất đẳng thức trên.

     

    7. Phương pháp làm trội, làm giảm.

            Dùng tính chất của BĐT để đưa một vế của BĐT cần chứng minh về dạng để tính tổng hữu hạn hoặc tích hữu hạn.

      Ví dụ: Với n là số tự nhiên thì:

     

    Giải:

    Với số tự nhiên k>1 ta có: 

     Thay k = 2,3,4 ... n rồi cộng các 2 vế của các bất đẳng thức ta được:

                    

    8. Phương pháp dùng miền giá trị của hàm số:

    Để chứng minh b < f(x) < a với mọi x ta đặt y = f(x) <=> y - f(x) = 0 có nghiệm

    <=> b < f(x) < a. Từ đó suy ra đpcm.

    Ví dụ: Chứng minh rằng:

    Giải: Đặt  (*)

    (x;y) thỏa mãn (*) khi và chỉ khi phương trình:

      có nghiệm

      có nghiệm

    Với  y= 1 thì x = 0 

    Với y khác 1 thì 

    9. Phương pháp dùng tính chất tỉ số:

     Nội dung: Cho ba số a,b,c >0 ta có:

               Nếu  thì 

               Nếu  thì 

               Nếu d > 0 và  thì 

    Ví dụ: Cho a,b,c > 0 chứng minh rằng:

                     

    Giải: Ta có: 

                    

                      

                      

    Cộng từng vế của 3 bất đẳng thức ta có điều phải chứng minh.

    10. Phương pháp sử dụng bất đẳng thức giá trị tuyệt đối.

          a/  

          b/   

          c/    hoặc

          d/    dấu = khi A.B >0

          e/    dấu = khi A>B>0 hoặc A<0

    Ví dụ: Chứng minh rằng:

                  

    Giải: Ta có: 

                                      (Đây là những phương pháp cơ bản nhất dành cho THCS)


    Nhắn tin cho tác giả
    Huỳnh Minh Khai @ 13:43 05/12/2010
    Số lượt xem: 957
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ VIỆT NAM

    CẢM ƠN

    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE Thaykhai63.THCSTT CAU KE, .. Bản quyền: HUỲNH MINH KHAI– Trường THCS Thi Trấn Cầu Kè – Trà VinhEMAIL : huynhminhkhai2@gmail.com">@gmail.com TELPHONE 01229856375

    Table Header Table Header Table Header
    Table Cell Table Cell Table Cell
    Table Cell Table Cell Table Cell
    Table Cell Table Cell Table Cell